Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 19/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1940

Ngày 25/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/5/1940 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Canh Thìn (19/4/1940 âm lịch).

Ngày 25/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1940 là thứ bảy.

Ngày 25/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›