Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1940

Thứ Năm, ngày 17/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1940

Ngày 23/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/5/1940 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Canh Thìn (17/4/1940 âm lịch).

Ngày 23/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1940 là thứ năm.

Ngày 23/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›