Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 1940

Thứ Tư, ngày 9/4 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 5, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/1940

Ngày 15/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/5/1940 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Canh Thìn (9/4/1940 âm lịch).

Ngày 15/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 15/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 15/5/1940 là thứ tư.

Ngày 15/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›