Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 20/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1940

Ngày 26/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/5/1940 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Canh Thìn (20/4/1940 âm lịch).

Ngày 26/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1940 là chủ nhật.

Ngày 26/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›