Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1940

Thứ Năm, ngày 24/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1940

Ngày 30/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/5/1940 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Canh Thìn (24/4/1940 âm lịch).

Ngày 30/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 30/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1940 là thứ năm.

Ngày 30/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›