Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 17 Tháng 5, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/1940

Ngày 17/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/5/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Canh Thìn (11/4/1940 âm lịch).

Ngày 17/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 17/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 17/5/1940 là thứ sáu.

Ngày 17/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›