Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 13/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1944 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)

Ngày 29/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1944

Ngày 29/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/9/1944 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Giáp Thân (13/8/1944 âm lịch).

Ngày 29/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1944 là thứ sáu.

Ngày 29/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›