Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1944

Thứ Năm, ngày 12/8 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1944

Ngày 28/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/9/1944 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Giáp Thân (12/8/1944 âm lịch).

Ngày 28/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1944 là thứ năm.

Ngày 28/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›