Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 6/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1944

Ngày 22/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/9/1944 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Giáp Thân (6/8/1944 âm lịch).

Ngày 22/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 22/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1944 là thứ sáu.

Ngày 22/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›