Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1944

Thứ Ba, ngày 25/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1944

Ngày 12/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/9/1944 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Giáp Thân (25/7/1944 âm lịch).

Ngày 12/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1944 là thứ ba.

Ngày 12/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›