Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 1/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 17 Tháng 9, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 17/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/9/1944

Ngày 17/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/9/1944 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Giáp Thân (1/8/1944 âm lịch).

Ngày 17/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 17/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 17/9/1944 là chủ nhật.

Ngày 17/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›