Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 28/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1944

Ngày 15/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/9/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Giáp Thân (28/7/1944 âm lịch).

Ngày 15/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1944 là thứ sáu.

Ngày 15/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›