Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1944

Thứ Hai, ngày 24/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1944

Ngày 11/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/9/1944 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Giáp Thân (24/7/1944 âm lịch).

Ngày 11/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1944 là thứ hai.

Ngày 11/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›