Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1944

Thứ Tư, ngày 11/8 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1944

Ngày 27/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/9/1944 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Thân (11/8/1944 âm lịch).

Ngày 27/9/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 27/9/1944 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1944 là thứ tư.

Ngày 27/9/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›