Âm lịch năm Quý Sửu

Tháng 2 âm lịch năm 2033

Mùng 1 tháng 2 âm lịch năm 2033 là Thứ Ba, 1/3/2033; rằm tháng 2 là Thứ Ba, 15/3/2033. Tháng Hai này có 30 ngày (tháng đủ), là tháng Ất Mão năm Quý Sửu.

Đổi ngày tháng 2 âm lịch 2033 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/2)Thứ Ba, 1/3/2033Tân HợiHắc đạo
Mùng 2 (2/2)Thứ Tư, 2/3/2033Nhâm TýHoàng đạo
Mùng 3 (3/2)Thứ Năm, 3/3/2033Quý SửuHắc đạo
Mùng 4 (4/2)Thứ Sáu, 4/3/2033Giáp DầnHoàng đạo
Mùng 5 (5/2)Thứ Bảy, 5/3/2033Ất MãoHoàng đạo
Mùng 6 (6/2)Chủ Nhật, 6/3/2033Bính ThìnHắc đạo
Mùng 7 (7/2)Thứ Hai, 7/3/2033Đinh TỵHắc đạo
Mùng 8 (8/2)Thứ Ba, 8/3/2033Mậu NgọHoàng đạo
Mùng 9 (9/2)Thứ Tư, 9/3/2033Kỷ MùiHoàng đạo
Mùng 10 (10/2)Thứ Năm, 10/3/2033Canh ThânHắc đạo
Ngày 11 (11/2)Thứ Sáu, 11/3/2033Tân DậuHoàng đạo
Ngày 12 (12/2)Thứ Bảy, 12/3/2033Nhâm TuấtHắc đạo
Ngày 13 (13/2)Chủ Nhật, 13/3/2033Quý HợiHắc đạo
Ngày 14 (14/2)Thứ Hai, 14/3/2033Giáp TýHoàng đạo
Rằm (15/2)Thứ Ba, 15/3/2033Ất SửuHắc đạo
Ngày 16 (16/2)Thứ Tư, 16/3/2033Bính DầnHoàng đạo
Ngày 17 (17/2)Thứ Năm, 17/3/2033Đinh MãoHoàng đạo
Ngày 18 (18/2)Thứ Sáu, 18/3/2033Mậu ThìnHắc đạo
Ngày 19 (19/2)Thứ Bảy, 19/3/2033Kỷ TỵHắc đạo
Ngày 20 (20/2)Chủ Nhật, 20/3/2033Canh NgọHoàng đạo
Ngày 21 (21/2)Thứ Hai, 21/3/2033Tân MùiHoàng đạo
Ngày 22 (22/2)Thứ Ba, 22/3/2033Nhâm ThânHắc đạo
Ngày 23 (23/2)Thứ Tư, 23/3/2033Quý DậuHoàng đạo
Ngày 24 (24/2)Thứ Năm, 24/3/2033Giáp TuấtHắc đạo
Ngày 25 (25/2)Thứ Sáu, 25/3/2033Ất HợiHắc đạo
Ngày 26 (26/2)Thứ Bảy, 26/3/2033Bính TýHoàng đạo
Ngày 27 (27/2)Chủ Nhật, 27/3/2033Đinh SửuHắc đạo
Ngày 28 (28/2)Thứ Hai, 28/3/2033Mậu DầnHoàng đạo
Ngày 29 (29/2)Thứ Ba, 29/3/2033Kỷ MãoHoàng đạo
Ngày 30 (30/2)Thứ Tư, 30/3/2033Canh ThìnHắc đạo

Ngày tốt trong tháng 2 âm lịch

Cưới hỏi
2 8 9 17 21 29
Khai trương
2 4 8 9 17 21 29
Chuyển nhà, nhập trạch
2 8 9 17 21 29
Động thổ, xây nhà
2 8 9 17 20 21 29
Mua xe
1 2 8 9 17 21 26 29
Ký hợp đồng
2 8 9 17 21 29
Xuất hành, đi xa
2 4 8 9 17 20 21 29
Cắt tóc
2 8 9 17 21 29 30

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →