Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 16/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Tư, ngày 16/3/2033 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Quý Sửu (16/2/2033 âm lịch).
Đây là ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 16/3/2033 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.