Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2033

Chủ Nhật, ngày 13/2 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 3, 2033 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/3/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 13/3/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2576 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/3/2033

Ngày 13/3/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/3/2033 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Quý Sửu (13/2/2033 âm lịch).

Ngày 13/3/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 13/3/2033 là thứ mấy?

Ngày 13/3/2033 là chủ nhật.

Ngày 13/3/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/3/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›