Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 6/2 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 6/3/2033 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Quý Sửu (6/2/2033 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 6/3/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.