Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2 năm 1905

Tháng 2/1905 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Chạp năm Giáp Thìn; từ ngày 4/2 là tháng Giêng năm Ất Tỵ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 2/1905

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/227/12Tân MùiPháHắc đạo
T5, 2/228/12Nhâm ThânNguyHoàng đạo
T6, 3/229/12Quý DậuThànhHắc đạo
T7, 4/21/1Giáp TuấtThànhHoàng đạo
CN, 5/22/1Ất HợiThuHắc đạo
T2, 6/23/1Bính TýKhaiHoàng đạo
T3, 7/24/1Đinh SửuBếHoàng đạo
T4, 8/25/1Mậu DầnKiếnHắc đạo
T5, 9/26/1Kỷ MãoTrừHắc đạo
T6, 10/27/1Canh ThìnMãnHoàng đạo
T7, 11/28/1Tân TỵBìnhHoàng đạo
CN, 12/29/1Nhâm NgọĐịnhHắc đạo
T2, 13/210/1Quý MùiChấpHoàng đạo
T3, 14/211/1Giáp ThânPháHắc đạo
T4, 15/212/1Ất DậuNguyHắc đạo
T5, 16/213/1Bính TuấtThànhHoàng đạo
T6, 17/214/1Đinh HợiThuHắc đạo
T7, 18/215/1Mậu TýKhaiHoàng đạo
CN, 19/216/1Kỷ SửuBếHoàng đạo
T2, 20/217/1Canh DầnKiếnHắc đạo
T3, 21/218/1Tân MãoTrừHắc đạo
T4, 22/219/1Nhâm ThìnMãnHoàng đạo
T5, 23/220/1Quý TỵBìnhHoàng đạo
T6, 24/221/1Giáp NgọĐịnhHắc đạo
T7, 25/222/1Ất MùiChấpHoàng đạo
CN, 26/223/1Bính ThânPháHắc đạo
T2, 27/224/1Đinh DậuNguyHắc đạo
T3, 28/225/1Mậu TuấtThànhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 2/1905

2/2 4/2 6/2 7/2 10/2 11/2 13/2 16/2 18/2 19/2 22/2 23/2 25/2 28/2

Ngày lễ, sự kiện tháng 2/1905

  • 3/2 (29/12 âm) – Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 3/2 (29/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 4/2 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 5/2 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 6/2 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết
  • 13/2 (10/1 âm) – Vía Thần Tài
  • 14/2 (11/1 âm) – Lễ Tình nhân (Valentine)
  • 18/2 (15/1 âm) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
  • 27/2 (24/1 âm) – Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 4/2 – Lập xuân
  • 19/2 – Vũ thủy

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›