Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1905

Chủ Nhật, ngày 9/1 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1905 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1905

Ngày 12/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/2/1905 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Tỵ (9/1/1905 âm lịch).

Ngày 12/2/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/2/1905 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1905 là chủ nhật.

Ngày 12/2/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›