Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1905

Thứ Hai, ngày 17/1 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1905 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1905

Ngày 20/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/2/1905 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Tỵ (17/1/1905 âm lịch).

Ngày 20/2/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 20/2/1905 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1905 là thứ hai.

Ngày 20/2/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›