Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1905

Thứ Năm, ngày 28/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1905 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/2/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1905

Ngày 2/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/2/1905 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Giáp Thìn (28/12/1904 âm lịch).

Ngày 2/2/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/2/1905 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1905 là thứ năm.

Ngày 2/2/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›