Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 21/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 2, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/2/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 24/2/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/2/1905

Ngày 24/2/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/2/1905 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Ất Tỵ (21/1/1905 âm lịch).

Ngày 24/2/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 24/2/1905 là thứ mấy?

Ngày 24/2/1905 là thứ sáu.

Ngày 24/2/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/2/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›