Tuổi con Nhâm Ngọ với từng tuổi bố mẹ
- 2018 Mậu Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc)
- 2020 Canh Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 2021 Tân Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
- 2023 Quý Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
- 2024 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
- 2025 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
- 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
- 2027 Đinh Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 2028 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 2029 Kỷ Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
- 2031 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
- 2032 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
- 2033 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
- 2034 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
- 2036 Bính Thìn – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 2037 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 2038 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc); Tự hình (Ngọ – Ngọ)
- 2039 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
- 2040 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc)
- 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
- 2042 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 2043 Quý Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)