Xem tuổi · năm Nhâm Ngọ

Sinh con năm 2062 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2062 (từ Tết 9/2/2062) là tuổi Nhâm Ngọ, mệnh Dương Liễu Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2062?

2018 Mậu Tuất 2019 Kỷ Hợi 2024 Giáp Thìn 2025 Ất Tỵ 2027 Đinh Mùi 2034 Giáp Dần 2039 Kỷ Mùi 2040 Canh Thân 2042 Nhâm Tuất 2043 Quý Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 2018 Mậu Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc)
  • 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc)
  • 2020 Canh Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 2021 Tân Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 2023 Quý Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 2024 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 2025 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 2027 Đinh Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 2028 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 2029 Kỷ Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 2031 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 2032 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 2033 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 2034 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 2036 Bính Thìn – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 2037 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 2038 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc); Tự hình (Ngọ – Ngọ)
  • 2039 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 2040 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc)
  • 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 2042 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 2043 Quý Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›