Tuổi con Giáp Thân với từng tuổi bố mẹ
- 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy)
- 2021 Tân Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy)
- 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
- 2023 Quý Mão – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Tuyền Trung Thủy)
- 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
- 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
- 2026 Bính Ngọ – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Tuyền Trung Thủy)
- 2027 Đinh Mùi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Tuyền Trung Thủy)
- 2028 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Tuyền Trung Thủy)
- 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Tuyền Trung Thủy)
- 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Tuyền Trung Thủy); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 2031 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
- 2032 Nhâm Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Tuyền Trung Thủy)
- 2033 Quý Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Tuyền Trung Thủy)
- 2034 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
- 2035 Ất Mão – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy)
- 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Tuyền Trung Thủy)
- 2037 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Tuyền Trung Thủy)
- 2038 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
- 2039 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
- 2040 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Tuyền Trung Thủy); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 2041 Tân Dậu – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Tuyền Trung Thủy)
- 2042 Nhâm Tuất – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Tuyền Trung Thủy)
- 2043 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
- 2044 Giáp Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Tuyền Trung Thủy)
- 2045 Ất Sửu – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Tuyền Trung Thủy)