Xem tuổi · năm Ất Dậu

Sinh con năm 2065 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2065 (từ Tết 5/2/2065) là tuổi Ất Dậu, mệnh Tuyền Trung Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2065?

2022 Nhâm Dần 2027 Đinh Mùi 2033 Quý Sửu 2034 Giáp Dần 2040 Canh Thân 2043 Quý Hợi 2045 Ất Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Thiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Tuyền Trung Thủy)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2027 Đinh Mùi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 2028 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2031 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Tuyền Trung Thủy); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2032 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 2033 Quý Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Tuyền Trung Thủy)
  • 2034 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 2037 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 2038 Mậu Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 2039 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 2040 Canh Thân – HợpThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Tuyền Trung Thủy)
  • 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Tuyền Trung Thủy); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2042 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2043 Quý Hợi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 2044 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 2045 Ất Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Tuyền Trung Thủy)
  • 2046 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tuyền Trung Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›