Xem tuổi · năm Bính Tuất

Sinh con năm 2066 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2066 (từ Tết 26/1/2066) là tuổi Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2066?

2023 Quý Mão 2025 Ất Tỵ 2028 Mậu Thân 2030 Canh Tuất 2031 Tân Hợi 2037 Đinh Tỵ 2038 Mậu Ngọ 2044 Giáp Tý 2046 Bính Dần 2047 Đinh Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Ốc Thượng Thổ); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2023 Quý Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2025 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2027 Đinh Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2028 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2030 Canh Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2031 Tân Hợi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2032 Nhâm Tý – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2033 Quý Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2034 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2037 Đinh Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 2038 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2039 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 2040 Canh Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Tân – Bính); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Ốc Thượng Thổ)
  • 2042 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2043 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Ốc Thượng Thổ)
  • 2044 Giáp Tý – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Ốc Thượng Thổ)
  • 2045 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Ốc Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 2046 Bính Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2047 Đinh Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Ốc Thượng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›