Xem tuổi · năm Kỷ Sửu

Sinh con năm 2069 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2069 (từ Tết 23/1/2069) là tuổi Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2069?

2025 Ất Tỵ 2028 Mậu Thân 2029 Kỷ Dậu 2032 Nhâm Tý 2033 Quý Sửu 2037 Đinh Tỵ 2040 Canh Thân 2041 Tân Dậu 2046 Bính Dần 2047 Đinh Mão 2049 Kỷ Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Sửu với từng tuổi bố mẹ

  • 2025 Ất Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Tích Lịch Hỏa)
  • 2026 Bính Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 2027 Đinh Mùi – KỵĐịa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 2028 Mậu Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 2029 Kỷ Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 2030 Canh Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 2031 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 2032 Nhâm Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 2033 Quý Sửu – HợpCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 2034 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 2035 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Tích Lịch Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
  • 2037 Đinh Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 2038 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Tích Lịch Hỏa); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 2039 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Tích Lịch Hỏa); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 2040 Canh Thân – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 2041 Tân Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 2042 Nhâm Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 2043 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 2044 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 2045 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 2046 Bính Dần – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Tích Lịch Hỏa)
  • 2047 Đinh Mão – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Tích Lịch Hỏa)
  • 2048 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Tích Lịch Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
  • 2049 Kỷ Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 2050 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tích Lịch Hỏa); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›