Xem tuổi · năm Canh Thìn

Sinh con năm 2060 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2060 (từ Tết 2/2/2060) là tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2060?

2020 Canh Tý 2022 Nhâm Dần 2026 Bính Ngọ 2028 Mậu Thân 2029 Kỷ Dậu 2031 Tân Hợi 2037 Đinh Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 2016 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2018 Mậu Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2019 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2020 Canh Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2026 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2028 Mậu Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2029 Kỷ Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2031 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2032 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2033 Quý Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2034 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2037 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2038 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2039 Kỷ Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2040 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›