Xem tuổi · năm Tân Tỵ

Sinh con năm 2061 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2061 (từ Tết 21/1/2061) là tuổi Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2061?

2020 Canh Tý 2021 Tân Sửu 2023 Quý Mão 2026 Bính Ngọ 2027 Đinh Mùi 2029 Kỷ Dậu 2030 Canh Tuất 2036 Bính Thìn 2037 Đinh Tỵ 2042 Nhâm Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2018 Mậu Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2019 Kỷ Hợi – KỵĐịa chi lục xung (Hợi – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2020 Canh Tý – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2021 Tân Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 2023 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2024 Giáp Thìn – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2026 Bính Ngọ – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 2027 Đinh Mùi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 2028 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 2029 Kỷ Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2030 Canh Tuất – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2031 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 2032 Nhâm Tý – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2033 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2034 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2036 Bính Thìn – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2037 Đinh Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2038 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2039 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2040 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2042 Nhâm Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Bạch Lạp Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›