Xem tuổi · năm Tân Mùi

Sinh con năm 2051 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2051 (từ Tết 11/2/2051) là tuổi Tân Mùi, mệnh Lộ Bàng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2051?

2007 Đinh Hợi 2014 Giáp Ngọ 2016 Bính Thân 2017 Đinh Dậu 2022 Nhâm Dần 2023 Quý Mão 2028 Mậu Thân 2029 Kỷ Dậu 2031 Tân Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Mùi với từng tuổi bố mẹ

  • 2007 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 2010 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2012 Nhâm Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2013 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2014 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2016 Bính Thân – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 2017 Đinh Dậu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 2018 Mậu Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2019 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2023 Quý Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
  • 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2028 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 2029 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 2031 Tân Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2032 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Lộ Bàng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›