Xem tuổi · năm Kỷ Tỵ

Sinh con năm 2049 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2049 (từ Tết 2/2/2049) là tuổi Kỷ Tỵ, mệnh Đại Lâm Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2049?

2005 Ất Dậu 2008 Mậu Tý 2009 Kỷ Sửu 2011 Tân Mão 2012 Nhâm Thìn 2013 Quý Tỵ 2017 Đinh Dậu 2018 Mậu Tuất 2024 Giáp Thìn 2025 Ất Tỵ 2026 Bính Ngọ 2027 Đinh Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 2005 Ất Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2006 Bính Tuất – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2007 Đinh Hợi – KỵĐịa chi lục xung (Hợi – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2008 Mậu Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2009 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 2011 Tân Mão – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2015 Ất Mùi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2016 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 2017 Đinh Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2018 Mậu Tuất – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2019 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 2020 Canh Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2022 Nhâm Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2023 Quý Mão – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2024 Giáp Thìn – HợpThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2025 Ất Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2026 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2027 Đinh Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2028 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2030 Canh Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Đại Lâm Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›