Tuổi con Đinh Mão với từng tuổi bố mẹ
- 2003 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Lư Trung Hỏa); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 2004 Giáp Thân – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2005 Ất Dậu – KỵĐịa chi lục xung (Dậu – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2006 Bính Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
- 2007 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
- 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
- 2009 Kỷ Sửu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2010 Canh Dần – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2011 Tân Mão – HợpCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2012 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Địa chi lục hại (Thìn – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2013 Quý Tỵ – KỵThiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2014 Giáp Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2016 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
- 2018 Mậu Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
- 2021 Tân Sửu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
- 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
- 2025 Ất Tỵ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2026 Bính Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2028 Mậu Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Lư Trung Hỏa)