Xem tuổi · năm Mậu Thìn

Sinh con năm 2048 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2048 (từ Tết 14/2/2048) là tuổi Mậu Thìn, mệnh Đại Lâm Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2048?

2004 Giáp Thân 2005 Ất Dậu 2008 Mậu Tý 2010 Canh Dần 2013 Quý Tỵ 2016 Bính Thân 2017 Đinh Dậu 2019 Kỷ Hợi 2025 Ất Tỵ 2026 Bính Ngọ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 2004 Giáp Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2005 Ất Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2006 Bính Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2007 Đinh Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2008 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2010 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2012 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2014 Giáp Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2015 Ất Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2016 Bính Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2017 Đinh Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2021 Tân Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2022 Nhâm Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Địa chi lục hại (Mão – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2025 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2026 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2028 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›