Xem tuổi · năm Canh Ngọ

Sinh con năm 2050 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2050 (từ Tết 23/1/2050) là tuổi Canh Ngọ, mệnh Lộ Bàng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2050?

2006 Bính Tuất 2007 Đinh Hợi 2015 Ất Mùi 2016 Bính Thân 2022 Nhâm Dần 2025 Ất Tỵ 2028 Mậu Thân 2030 Canh Tuất 2031 Tân Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 2006 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2011 Tân Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2012 Nhâm Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2013 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 2015 Ất Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2016 Bính Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2019 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 2025 Ất Tỵ – HợpThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 2028 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 2030 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 2031 Tân Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›