Xem tuổi · năm Quý Dậu

Sinh con năm 2053 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2053 (từ Tết 18/2/2053) là tuổi Quý Dậu, mệnh Kiếm Phong Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2053?

2012 Nhâm Thìn 2013 Quý Tỵ 2015 Ất Mùi 2021 Tân Sửu 2022 Nhâm Dần 2028 Mậu Thân 2031 Tân Hợi 2034 Giáp Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Quý Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2010 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2011 Tân Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2015 Ất Mùi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 2016 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2019 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 2021 Tân Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Thiên can xung (Đinh – Quý)
  • 2028 Mậu Thân – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2031 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 2032 Nhâm Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2033 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2034 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Kiếm Phong Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›