Xem tuổi · năm Bính Tý

Sinh con năm 2056 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2056 (từ Tết 15/2/2056) là tuổi Bính Tý, mệnh Giản Hạ Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2056?

2013 Quý Tỵ 2018 Mậu Tuất 2019 Kỷ Hợi 2030 Canh Tuất 2031 Tân Hợi 2033 Quý Sửu 2034 Giáp Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 2012 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2016 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2017 Đinh Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2018 Mậu Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2025 Ất Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2028 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2029 Kỷ Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2030 Canh Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
  • 2031 Tân Hợi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
  • 2032 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2033 Quý Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2034 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2037 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›