Tuổi con Bính Tý với từng tuổi bố mẹ
- 2012 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
- 2013 Quý Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy)
- 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
- 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
- 2016 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
- 2017 Đinh Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
- 2018 Mậu Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
- 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
- 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
- 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
- 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
- 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
- 2025 Ất Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
- 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
- 2027 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
- 2028 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
- 2029 Kỷ Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
- 2030 Canh Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
- 2031 Tân Hợi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
- 2032 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
- 2033 Quý Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy)
- 2034 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy)
- 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
- 2036 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)
- 2037 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)