Tuổi con Giáp Tuất với từng tuổi bố mẹ
- 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 2011 Tân Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
- 2012 Nhâm Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
- 2013 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
- 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
- 2015 Ất Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
- 2016 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
- 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
- 2018 Mậu Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
- 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
- 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
- 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
- 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
- 2025 Ất Tỵ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
- 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
- 2027 Đinh Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
- 2028 Mậu Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
- 2029 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
- 2030 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
- 2031 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
- 2032 Nhâm Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
- 2033 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
- 2034 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
- 2035 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)