Xem tuổi · năm Ất Sửu

Sinh con năm 2045 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2045 (từ Tết 17/2/2045) là tuổi Ất Sửu, mệnh Hải Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2045?

2004 Giáp Thân 2005 Ất Dậu 2007 Đinh Hợi 2013 Quý Tỵ 2020 Canh Tý 2022 Nhâm Dần 2023 Quý Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Sửu với từng tuổi bố mẹ

  • 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2002 Nhâm Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2003 Quý Mùi – KỵĐịa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2004 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2005 Ất Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
  • 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2011 Tân Mão – KỵThiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2012 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 2016 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2018 Mậu Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2019 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2020 Canh Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
  • 2023 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
  • 2024 Giáp Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2025 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2026 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›