Xem tuổi · năm Giáp Tý

Sinh con năm 2044 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2044 (từ Tết 30/1/2044) là tuổi Giáp Tý, mệnh Hải Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2044?

2001 Tân Tỵ 2004 Giáp Thân 2006 Bính Tuất 2007 Đinh Hợi 2012 Nhâm Thìn 2013 Quý Tỵ 2021 Tân Sửu 2022 Nhâm Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2001 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Hải Trung Kim)
  • 2002 Nhâm Ngọ – KỵĐịa chi lục xung (Ngọ – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2003 Quý Mùi – KỵĐịa chi lục hại (Mùi – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2004 Giáp Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 2006 Bính Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2010 Canh Dần – KỵThiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2011 Tân Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2016 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2017 Đinh Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2018 Mậu Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2019 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2021 Tân Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2022 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
  • 2023 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2024 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2025 Ất Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›