Xem tuổi · năm Quý Hợi

Sinh con năm 2043 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2043 (từ Tết 10/2/2043) là tuổi Quý Hợi, mệnh Đại Hải Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2043?

2000 Canh Thìn 2002 Nhâm Ngọ 2003 Quý Mùi 2005 Ất Dậu 2011 Tân Mão 2012 Nhâm Thìn 2014 Giáp Ngọ 2015 Ất Mùi 2018 Mậu Tuất 2023 Quý Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Quý Hợi với từng tuổi bố mẹ

  • 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2000 Canh Thìn – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Hải Thủy); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 2002 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2003 Quý Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 2005 Ất Dậu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Hải Thủy)
  • 2006 Bính Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2007 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Tự hình (Hợi – Hợi); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2009 Kỷ Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
  • 2011 Tân Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Hải Thủy)
  • 2013 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Hải Thủy); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 2014 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2015 Ất Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2016 Bính Thân – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2017 Đinh Dậu – KỵThiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2018 Mậu Tuất – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2019 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Đại Hải Thủy); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 2020 Canh Tý – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2021 Tân Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2022 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
  • 2023 Quý Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2024 Giáp Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Hải Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›