Xem tuổi · năm Tân Dậu

Sinh con năm 2041 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2041 (từ Tết 1/2/2041) là tuổi Tân Dậu, mệnh Thạch Lựu Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2041?

1997 Đinh Sửu 2003 Quý Mùi 2004 Giáp Thân 2009 Kỷ Sửu 2010 Canh Dần 2012 Nhâm Thìn 2013 Quý Tỵ 2016 Bính Thân 2019 Kỷ Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 1997 Đinh Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1998 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1999 Kỷ Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 2002 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2003 Quý Mùi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 2004 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Bính – Tân); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 2007 Đinh Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 2009 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 2010 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 2014 Giáp Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 2015 Ất Mùi – KỵThiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 2016 Bính Thân – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 2020 Canh Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 2022 Nhâm Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Thạch Lựu Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›