Tuổi con Tân Dậu với từng tuổi bố mẹ
- 1997 Đinh Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Thạch Lựu Mộc)
- 1998 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
- 1999 Kỷ Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
- 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
- 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
- 2002 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
- 2003 Quý Mùi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc)
- 2004 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc)
- 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Ất – Tân)
- 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Bính – Tân); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
- 2007 Đinh Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
- 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
- 2009 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
- 2010 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc)
- 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
- 2012 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
- 2013 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
- 2014 Giáp Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
- 2015 Ất Mùi – KỵThiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
- 2016 Bính Thân – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
- 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc); Tự hình (Dậu – Dậu)
- 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc)
- 2020 Canh Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
- 2021 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
- 2022 Nhâm Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Thạch Lựu Mộc)