Xem tuổi · năm Kỷ Mùi

Sinh con năm 2039 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2039 (từ Tết 24/1/2039) là tuổi Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2039?

1995 Ất Hợi 1998 Mậu Dần 1999 Kỷ Mão 2002 Nhâm Ngọ 2003 Quý Mùi 2007 Đinh Hợi 2010 Canh Dần 2011 Tân Mão 2016 Bính Thân 2017 Đinh Dậu 2019 Kỷ Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Mùi với từng tuổi bố mẹ

  • 1995 Ất Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1996 Bính Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1997 Đinh Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1998 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1999 Kỷ Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2000 Canh Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2001 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2002 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2003 Quý Mùi – HợpCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2005 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 2007 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 2010 Canh Dần – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2011 Tân Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2012 Nhâm Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2013 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2016 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2017 Đinh Dậu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 2019 Kỷ Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›