Tuổi con Kỷ Mùi với từng tuổi bố mẹ
- 1995 Ất Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 1996 Bính Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1997 Đinh Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1998 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 1999 Kỷ Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 2000 Canh Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2001 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2002 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2003 Quý Mùi – HợpCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2005 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
- 2007 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
- 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
- 2010 Canh Dần – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2011 Tân Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2012 Nhâm Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2013 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2016 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 2017 Đinh Dậu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 2018 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2020 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)