Tuổi con Mậu Ngọ với từng tuổi bố mẹ
- 1994 Giáp Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 1995 Ất Hợi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 1996 Bính Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1997 Đinh Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1998 Mậu Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
- 2000 Canh Thìn – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2001 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2002 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Tự hình (Ngọ – Ngọ)
- 2003 Quý Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2004 Giáp Thân – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2005 Ất Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2006 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
- 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
- 2010 Canh Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
- 2012 Nhâm Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2013 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 2014 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 2016 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 2017 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
- 2018 Mậu Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 2019 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)