Xem tuổi · năm Bính Thìn

Sinh con năm 2036 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2036 (từ Tết 28/1/2036) là tuổi Bính Thìn, mệnh Sa Trung Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2036?

1993 Quý Dậu 1995 Ất Hợi 1998 Mậu Dần 2001 Tân Tỵ 2007 Đinh Hợi 2008 Mậu Tý 2014 Giáp Ngọ 2016 Bính Thân 2017 Đinh Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 1993 Quý Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ)
  • 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 1995 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1997 Đinh Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1998 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2001 Tân Tỵ – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
  • 2002 Nhâm Ngọ – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2003 Quý Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 2008 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2010 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Tân – Bính); Địa chi lục hại (Mão – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2012 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2013 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2014 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
  • 2015 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2016 Bính Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 2017 Đinh Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›