Xem tuổi · năm Giáp Dần

Sinh con năm 2034 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2034 (từ Tết 19/2/2034) là tuổi Giáp Dần, mệnh Đại Khê Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2034?

1993 Quý Dậu 1996 Bính Tý 1997 Đinh Sửu 2002 Nhâm Ngọ 2003 Quý Mùi 2005 Ất Dậu 2011 Tân Mão 2012 Nhâm Thìn 2014 Giáp Ngọ 2015 Ất Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1991 Tân Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Đại Khê Thủy); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 1993 Quý Dậu – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Đại Khê Thủy)
  • 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 1996 Bính Tý – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 1997 Đinh Sửu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 1998 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Khê Thủy); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2002 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 2003 Quý Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Khê Thủy); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 2005 Ất Dậu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2007 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2008 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 2009 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Khê Thủy); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2011 Tân Mão – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2013 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2014 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Khê Thủy)
  • 2015 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Khê Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›