Xem tuổi · năm Nhâm Tý

Sinh con năm 2032 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2032 (từ Tết 11/2/2032) là tuổi Nhâm Tý, mệnh Tang Đố Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2032?

1988 Mậu Thìn 1989 Kỷ Tỵ 1994 Giáp Tuất 1995 Ất Hợi 1997 Đinh Sửu 2004 Giáp Thân 2008 Mậu Tý 2009 Kỷ Sửu 2010 Canh Dần 2012 Nhâm Thìn 2013 Quý Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 1988 Mậu Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tang Đố Mộc)
  • 1989 Kỷ Tỵ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tang Đố Mộc)
  • 1990 Canh Ngọ – KỵĐịa chi lục xung (Ngọ – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1991 Tân Mùi – KỵĐịa chi lục hại (Mùi – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tang Đố Mộc)
  • 1993 Quý Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tang Đố Mộc)
  • 1994 Giáp Tuất – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 1995 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Tang Đố Mộc); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 1997 Đinh Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Tang Đố Mộc)
  • 1998 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1999 Kỷ Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Tang Đố Mộc)
  • 2001 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Tang Đố Mộc)
  • 2002 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Tang Đố Mộc); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2003 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Tang Đố Mộc); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2004 Giáp Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Tang Đố Mộc)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Tang Đố Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 2006 Bính Tuất – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 2007 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 2008 Mậu Tý – HợpCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 2009 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 2010 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Tang Đố Mộc)
  • 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Tang Đố Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Tang Đố Mộc)
  • 2013 Quý Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Tang Đố Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›