Tuổi con Canh Tuất với từng tuổi bố mẹ
- 1986 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
- 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
- 1988 Mậu Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
- 1989 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
- 1990 Canh Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
- 1991 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
- 1992 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim)
- 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
- 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
- 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
- 1996 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
- 1997 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
- 1998 Mậu Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
- 1999 Kỷ Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
- 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
- 2001 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim)
- 2002 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
- 2003 Quý Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
- 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Thiên can xung (Giáp – Canh)
- 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
- 2006 Bính Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
- 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
- 2008 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
- 2009 Kỷ Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
- 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
- 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)