Xem tuổi · năm Tân Hợi

Sinh con năm 2031 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2031 (từ Tết 23/1/2031) là tuổi Tân Hợi, mệnh Thoa Xuyến Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2031?

1990 Canh Ngọ 1991 Tân Mùi 1993 Quý Dậu 1996 Bính Tý 1997 Đinh Sửu 1999 Kỷ Mão 2000 Canh Thìn 2006 Bính Tuất 2012 Nhâm Thìn

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Hợi với từng tuổi bố mẹ

  • 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1988 Mậu Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1989 Kỷ Tỵ – KỵĐịa chi lục xung (Tỵ – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1990 Canh Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1991 Tân Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 1993 Quý Dậu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 1994 Giáp Tuất – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Tự hình (Hợi – Hợi); Thiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1996 Bính Tý – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 1997 Đinh Sửu – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 1998 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
  • 1999 Kỷ Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2000 Canh Thìn – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 2002 Nhâm Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2003 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2006 Bính Tuất – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2007 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 2008 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2009 Kỷ Sửu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2010 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2011 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2012 Nhâm Thìn – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Thoa Xuyến Kim)

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›