Xem tuổi · năm Kỷ Dậu

Sinh con năm 2029 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2029 (từ Tết 13/2/2029) là tuổi Kỷ Dậu, mệnh Đại Trạch Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2029?

1985 Ất Sửu 1986 Bính Dần 1991 Tân Mùi 1992 Nhâm Thân 1995 Ất Hợi 1998 Mậu Dần 2000 Canh Thìn 2001 Tân Tỵ 2007 Đinh Hợi 2009 Kỷ Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 1985 Ất Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1986 Bính Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 1988 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 1989 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 1991 Tân Mùi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 1992 Nhâm Thân – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Đại Trạch Thổ); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 1995 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 1996 Bính Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 1997 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 1998 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2000 Canh Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2001 Tân Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2002 Nhâm Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 2003 Quý Mùi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 2006 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2007 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 2008 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 2009 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 2010 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Đại Trạch Thổ)

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›